Từ: 挑脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāojiǎo] khuân vác; gánh thuê; phu khuân vác (thời xưa)。旧时指给人挑运货物或行李。
挑脚的
phu khuân vác; người gánh thuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
挑脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑脚 Tìm thêm nội dung cho: 挑脚