Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臢, chiết tự chữ TOẢN, TRÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臢:
臢
Biến thể giản thể: 臜;
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1
1. [腌臢] yêm trâm;
臢 trâm
toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1
1. [腌臢] yêm trâm;
臢 trâm
Nghĩa Trung Việt của từ 臢
(Tính) Yên trâm 腌臢: xem yêm 腌.toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)
Dị thể chữ 臢
臜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臢
| toản | 臢: | toản (không sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 臢 Tìm thêm nội dung cho: 臢
