Từ: 中士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung sĩ
Bậc giữa trong ba bậc sĩ phu thời cổ.Người bậc trung.
◇Đạo Đức Kinh 經:
Trung sĩ văn đạo, nhược tồn nhược vong
, 亡 (Chương 41) Người bậc trung nghe đạo, thoạt nhớ thoạt quên.

Nghĩa của 中士 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshì] trung sĩ (quân hàm, thấp hơn thượng sĩ nhưng cao hơn hạ sĩ.)。军衔,低于上士,高于下士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
中士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中士 Tìm thêm nội dung cho: 中士