trung sĩ
Bậc giữa trong ba bậc sĩ phu thời cổ.Người bậc trung.
◇Đạo Đức Kinh 道德經:
Trung sĩ văn đạo, nhược tồn nhược vong
中士聞道, 若存若亡 (Chương 41) Người bậc trung nghe đạo, thoạt nhớ thoạt quên.
Nghĩa của 中士 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 中士 Tìm thêm nội dung cho: 中士
