Từ: 中奖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中奖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中奖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjiǎng] trúng thưởng; trúng giải。奖券、有奖储蓄券等的号码跟抽签等所得号码相同,可以获得奖金,叫做中奖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)
中奖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中奖 Tìm thêm nội dung cho: 中奖