châm gián
Răn can, khuyến gián. ◇Hán Thư 漢書:
Duy bệ hạ trừ phỉ báng dĩ chiêu thiết ngôn, khai thiên hạ chi khẩu, quảng châm gián chi lộ
唯陛下除誹謗以招切言, 開天下之口, 廣箴諫之路 (Lộ Ôn Thư truyện 路溫舒傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箴
| châm | 箴: | châm ngôn |
| dăm | 箴: | dăm tre, dăm cối |
| giăm | 箴: | giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt) |
| giằm | 箴: | khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諫
| gián | 諫: | can gián |

Tìm hình ảnh cho: 箴諫 Tìm thêm nội dung cho: 箴諫
