Từ: 折中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết trung
Giữ đúng, theo đúng chuẩn tắc trong việc phán đoán sự vật.
◇Sử Kí 記:
Trung Quốc ngôn lục nghệ giả chiết trung ư phu tử, khả vị chí thánh hĩ
, 矣 (Khổng Tử thế gia 家) Ở Trung Quốc hễ nói đến lục nghệ đều lấy Khổng Tử làm tiêu chuẩn, có thể gọi là bậc chí thánh vậy.Công bình, công chính.
◇Quản Tử :
Quyết ngục chiết trung, bất sát bất cô
, 辜 (Tiểu Khuông 匡) Xét xử công bình, không giết người không có tội.Chỉ điều hòa tranh chấp hoặc ý kiến khác nhau.
◇Lỗ Tấn 迅:
Thiết pháp điều giải, chiết trung chi hậu, hứa khai nhất cá song
調解, 後, 窗 (Thư tín tập 集, Trí tào tụ nhân 仁).☆Tương tự:
chiết trung
衷. ★Tương phản:
cực đoan
端.

Nghĩa của 折中 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhézhōng] điều hoà; chiết trung (trong những ý kiến không giống nhau tiến hành điều hoà)。对几种不同的意见进行调和。
折中方案
phương án điều hoà
折中的办法
biện pháp điều hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
折中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折中 Tìm thêm nội dung cho: 折中