Từ: 任意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 任意 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényì] 1. tuỳ ý; mặc ý; tuỳ tiện; tha hồ。没有拘束,不加限制,爱怎么样就怎么样。
任意行动。
tuỳ ý hành động.
任意畅谈。
nói bạt mạng.
2. bất kì; không có điều kiện gì。没有任何条件的。
任意三角形。
tam giác bất kì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
任意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任意 Tìm thêm nội dung cho: 任意