Từ: 中档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中档 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngdàng] chất lượng thường; chất lượng trung bình; giá cả trung bình。质量中等,价格适中的(商品)。
中档茶叶
trà chất lượng trung bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
中档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中档 Tìm thêm nội dung cho: 中档