Chữ 奖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奖, chiết tự chữ TƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奖:

奖 tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奖

Chiết tự chữ tưởng bao gồm chữ 丬 夕 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奖 cấu thành từ 3 chữ: 丬, 夕, 大
  • tường
  • tịch
  • dãy, dảy, thái, đại
  • tưởng [tưởng]

    U+5956, tổng 9 nét, bộ Đại 大
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獎;
    Pinyin: jiang3;
    Việt bính: zoeng2;

    tưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 奖

    Giản thể của chữ .
    tưởng, như "tưởng (ban tặng)" (gdhn)

    Nghĩa của 奖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (奬)
    [jiǎng]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯỞNG
    1. khen ngợi; ngợi khen。奖励;夸奖。
    褒奖。
    ngợi khen.
    嘉奖。
    khen thưởng.
    有功者奖。
    người có công thì được thưởng.
    2. phần thưởng。为了鼓励或表扬而给予的荣誉或财物等。
    得奖。
    được phần thưởng.
    发奖。
    phát phần thưởng.
    一等奖。
    phần thưởng hạng nhất.
    Từ ghép:
    奖杯 ; 奖惩 ; 奖金 ; 奖励 ; 奖品 ; 奖券 ; 奖赏 ; 奖售 ; 奖学金 ; 浆掖 ; 浆挹 ; 奖章 ; 奖状

    Chữ gần giống với 奖:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奖

    , ,

    Chữ gần giống 奖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奖 Tự hình chữ 奖 Tự hình chữ 奖 Tự hình chữ 奖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

    tưởng:tưởng (ban tặng)
    奖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奖 Tìm thêm nội dung cho: 奖