Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奖, chiết tự chữ TƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奖:
奖
Biến thể phồn thể: 獎;
Pinyin: jiang3;
Việt bính: zoeng2;
奖 tưởng
tưởng, như "tưởng (ban tặng)" (gdhn)
Pinyin: jiang3;
Việt bính: zoeng2;
奖 tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 奖
Giản thể của chữ 獎.tưởng, như "tưởng (ban tặng)" (gdhn)
Nghĩa của 奖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奬)
[jiǎng]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỞNG
1. khen ngợi; ngợi khen。奖励;夸奖。
褒奖。
ngợi khen.
嘉奖。
khen thưởng.
有功者奖。
người có công thì được thưởng.
2. phần thưởng。为了鼓励或表扬而给予的荣誉或财物等。
得奖。
được phần thưởng.
发奖。
phát phần thưởng.
一等奖。
phần thưởng hạng nhất.
Từ ghép:
奖杯 ; 奖惩 ; 奖金 ; 奖励 ; 奖品 ; 奖券 ; 奖赏 ; 奖售 ; 奖学金 ; 浆掖 ; 浆挹 ; 奖章 ; 奖状
[jiǎng]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỞNG
1. khen ngợi; ngợi khen。奖励;夸奖。
褒奖。
ngợi khen.
嘉奖。
khen thưởng.
有功者奖。
người có công thì được thưởng.
2. phần thưởng。为了鼓励或表扬而给予的荣誉或财物等。
得奖。
được phần thưởng.
发奖。
phát phần thưởng.
一等奖。
phần thưởng hạng nhất.
Từ ghép:
奖杯 ; 奖惩 ; 奖金 ; 奖励 ; 奖品 ; 奖券 ; 奖赏 ; 奖售 ; 奖学金 ; 浆掖 ; 浆挹 ; 奖章 ; 奖状
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖
| tưởng | 奖: | tưởng (ban tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 奖 Tìm thêm nội dung cho: 奖
