Từ: 骈枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骈枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骈枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[piánzhī] thừa; dư。骈拇枝指,骈拇指脚的大拇指跟二拇指相连,枝指指手的大拇指或小拇指旁边多长出来的一个手指;比喻多余的,不必要的。
骈枝机构。
cơ cấu dư thừa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骈

biền:biền biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
骈枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骈枝 Tìm thêm nội dung cho: 骈枝