Cao su chống va đập cửa

Từ: 正比例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正比例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正比例 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngbǐlì] tỉ lệ thuận。两个量(a和b),如果其中的一个量(a)扩大到若干倍,另一个量(b)也随着扩大到若干倍,或一个量( a)缩小到原来的若干分之一,另一个量(b)也随着缩小到原来的若干分之一,这两个量的变化关系叫做正比 例,记作a µ b。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
正比例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正比例 Tìm thêm nội dung cho: 正比例