Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 主见 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔjiàn] chủ kiến。(对事情的)确定的意见。
众说纷纭,他也没了主见。
nhiều ý kiến khác nhau, anh ấy không có chủ kiến gì.
众说纷纭,他也没了主见。
nhiều ý kiến khác nhau, anh ấy không có chủ kiến gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 主见 Tìm thêm nội dung cho: 主见
