Từ: 主见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔjiàn] chủ kiến。(对事情的)确定的意见。
众说纷纭,他也没了主见。
nhiều ý kiến khác nhau, anh ấy không có chủ kiến gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
主见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主见 Tìm thêm nội dung cho: 主见