Từ: 通脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngtuō] thông đạt thoát tục。通达脱俗,不拘小节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
通脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通脱 Tìm thêm nội dung cho: 通脱