Từ: 天蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlán] màu xanh da trời; màu xanh biển。像晴朗的天空的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
天蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天蓝 Tìm thêm nội dung cho: 天蓝