Cao su chống va đập cửa

Từ: 济贫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 济贫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 济贫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìpín] tế bần; giúp người nghèo; cứu giúp người nghèo。救济贫苦的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần
济贫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 济贫 Tìm thêm nội dung cho: 济贫