Từ: 习与性成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习与性成:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 习 • 与 • 性 • 成

Nghĩa của 习与性成 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíyǔxìngchéng] Hán Việt: TẬP DỮ TÍNH THÀNH
quen thói; quen tánh; thành nết; quen thành nết; thói quen thành tật。 指长期的习惯会形成一定的性格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập习:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ与:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự与:can dự, tham dự
đử与:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình
习与性成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习与性成 Tìm thêm nội dung cho: 习与性成