Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 习与性成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习与性成:
Nghĩa của 习与性成 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíyǔxìngchéng] Hán Việt: TẬP DỮ TÍNH THÀNH
quen thói; quen tánh; thành nết; quen thành nết; thói quen thành tật。 指长期的习惯会形成一定的性格。
quen thói; quen tánh; thành nết; quen thành nết; thói quen thành tật。 指长期的习惯会形成一定的性格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 习与性成 Tìm thêm nội dung cho: 习与性成
