Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缳, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缳:
缳
Biến thể phồn thể: 繯;
Pinyin: huan2, huan4;
Việt bính: waan4 waan6;
缳 hoán
Pinyin: huan2, huan4;
Việt bính: waan4 waan6;
缳 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 缳
Giản thể của chữ 繯.Nghĩa của 缳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繯)
[huán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: HOÀN
1. thòng lòng。绳索的套子。
投缳(上吊)。
thắt cổ tự tử; treo cổ tự tử
2. thắt cổ tự tử; treo cổ chết。绞杀。
缳首
treo cổ tự tử
[huán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 19
Hán Việt: HOÀN
1. thòng lòng。绳索的套子。
投缳(上吊)。
thắt cổ tự tử; treo cổ tự tử
2. thắt cổ tự tử; treo cổ chết。绞杀。
缳首
treo cổ tự tử
Dị thể chữ 缳
繯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 缳 Tìm thêm nội dung cho: 缳
