Chữ 缳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缳, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缳:

缳 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缳

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 丝 睘 hoặc 纟 睘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缳 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 睘
  • ti
  • 2. 缳 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 睘
  • miên, mịch
  • hoán [hoán]

    U+7F33, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繯;
    Pinyin: huan2, huan4;
    Việt bính: waan4 waan6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 缳

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繯)
    [huán]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 19
    Hán Việt: HOÀN
    1. thòng lòng。绳索的套子。
    投缳(上吊)。
    thắt cổ tự tử; treo cổ tự tử
    2. thắt cổ tự tử; treo cổ chết。绞杀。
    缳首
    treo cổ tự tử

    Chữ gần giống với 缳:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 缳

    ,

    Chữ gần giống 缳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缳 Tự hình chữ 缳 Tự hình chữ 缳 Tự hình chữ 缳

    缳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缳 Tìm thêm nội dung cho: 缳