Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 药衡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàohéng] cân cân thuốc (của Anh, Mỹ)。英美重量制度,用于药物(区别于"常衡、金衡")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hành | 衡: | quyền hành |

Tìm hình ảnh cho: 药衡 Tìm thêm nội dung cho: 药衡
