Cao su chống va đập cửa

Từ: 药衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàohéng] cân cân thuốc (của Anh, Mỹ)。英美重量制度,用于药物(区别于"常衡、金衡")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
药衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药衡 Tìm thêm nội dung cho: 药衡