Cao su chống va đập cửa

Chữ 凛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凛, chiết tự chữ LẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凛:

凛 lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凛

Chiết tự chữ lẫm bao gồm chữ 冰 禀 hoặc 冫 禀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凛 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 禀
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lắm
  • 2. 凛 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 禀
  • băng
  • bám, bấm, bẩm, bẳm, bặm, bụm, lắm
  • lẫm [lẫm]

    U+51DB, tổng 15 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 凜;
    Pinyin: lin3;
    Việt bính: lam5;

    lẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 凛

    Cũng như chữ lẫm .Giản thể của chữ .
    lẫm, như "lẫm liệt" (gdhn)

    Nghĩa của 凛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (凜)
    [lǐn]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 15
    Hán Việt: LẪM
    1. rét; lạnh。寒冷。
    凛冽。
    lạnh thấu xương.
    2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm túc。严肃; 严厉。
    凛遵(严肃地遵照)。
    nghiêm túc tuân thủ.
    凛然。
    nghiêm nghị.
    凛若冰霜。
    lạnh như băng.
    3. sợ hãi。畏惧; 害怕。
    凛于夜行。
    sợ hãi đi trong đêm tối.
    Từ ghép:
    凛冽 ; 凛凛 ; 凛然

    Chữ gần giống với 凛:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 凛

    , ,

    Chữ gần giống 凛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凛 Tự hình chữ 凛 Tự hình chữ 凛 Tự hình chữ 凛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛

    lẩm: 
    lẫm:lẫm liệt
    凛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凛 Tìm thêm nội dung cho: 凛