Cao su chống va đập cửa
Chữ 凛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凛, chiết tự chữ LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凛:
凛
Biến thể phồn thể: 凜;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
凛 lẫm
lẫm, như "lẫm liệt" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
凛 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 凛
Cũng như chữ lẫm 凜.Giản thể của chữ 凜.lẫm, như "lẫm liệt" (gdhn)
Nghĩa của 凛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凜)
[lǐn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: LẪM
1. rét; lạnh。寒冷。
凛冽。
lạnh thấu xương.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm túc。严肃; 严厉。
凛遵(严肃地遵照)。
nghiêm túc tuân thủ.
凛然。
nghiêm nghị.
凛若冰霜。
lạnh như băng.
3. sợ hãi。畏惧; 害怕。
凛于夜行。
sợ hãi đi trong đêm tối.
Từ ghép:
凛冽 ; 凛凛 ; 凛然
[lǐn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: LẪM
1. rét; lạnh。寒冷。
凛冽。
lạnh thấu xương.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm túc。严肃; 严厉。
凛遵(严肃地遵照)。
nghiêm túc tuân thủ.
凛然。
nghiêm nghị.
凛若冰霜。
lạnh như băng.
3. sợ hãi。畏惧; 害怕。
凛于夜行。
sợ hãi đi trong đêm tối.
Từ ghép:
凛冽 ; 凛凛 ; 凛然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛
| lẩm | 凛: | |
| lẫm | 凛: | lẫm liệt |

Tìm hình ảnh cho: 凛 Tìm thêm nội dung cho: 凛
