Từ: 罕觏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罕觏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罕 • 觏

Nghĩa của 罕觏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎngòu] ít gặp; khó gặp mặt。难得遇见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕

hãn罕:hãn hữu
hắn罕:hắn ta
hẳn罕:bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觏

cấu觏:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
罕觏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罕觏 Tìm thêm nội dung cho: 罕觏