Từ: 虎穴龙潭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎穴龙潭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虎 • 穴 • 龙 • 潭

Nghĩa của 虎穴龙潭 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔxuélóngtán] đầm rồng hang hổ; ao rồng hang cọp; địa thế hiểm trở。见〖龙潭虎穴〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét穴:đỏ hoét
hoẹt穴:nói hoẹt tất cả
huyệt穴:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long龙:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭

dầm潭: 
đàm潭:long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
đám潭:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đùm潭: 
đầm潭:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm潭: 
đậm潭:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đằm潭:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
虎穴龙潭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎穴龙潭 Tìm thêm nội dung cho: 虎穴龙潭