Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 急中生智 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急中生智:
Nghĩa của 急中生智 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhōngshēngzhì] Hán Việt: CẤP TRUNG SINH TRÍ
cái khó ló cái khôn; lúc nguy cấp chợt nảy ra cách đối phó hữu hiệu。在紧急中想出好的应付办法。
cái khó ló cái khôn; lúc nguy cấp chợt nảy ra cách đối phó hữu hiệu。在紧急中想出好的应付办法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |

Tìm hình ảnh cho: 急中生智 Tìm thêm nội dung cho: 急中生智
