Từ: bệnh trĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh trĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnh • trĩ

Dịch bệnh trĩ sang tiếng Trung hiện đại:

脱肛 《直肠或乙状结肠从肛门脱出的病, 长期的便秘、腹泻、痔疮等都能引起脱肛。》
痔 《病, 肛门或直肠末端的静脉由于郁血扩张而形成的突起的小结节。分为内痔、外痔和内外混合痔。症状是发痒, 灼热, 疼痛, 大便带血等。通称痔疮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: trĩ

trĩ峙:trĩ (đứng thẳng, đứng lên)
trĩ㭒:trĩ (tên cổ lưỡi cày)
trĩ痔:bệnh trĩ
trĩ𬏯:bệnh trĩ
trĩ稚:ấu trĩ
trĩ穉:ấu trĩ
trĩ耜:trĩ (tên cổ lưỡi cày)
trĩ褫:trĩ (cướp)
trĩ豸:trĩ (côn trùng không chân)
trĩ雉:chim trĩ
bệnh trĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh trĩ Tìm thêm nội dung cho: bệnh trĩ