Từ: ngục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngục:

狱 ngục獄 ngục

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngục

ngục [ngục]

U+72F1, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獄;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;

ngục

Nghĩa Trung Việt của từ 狱

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 狱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獄)
[yù]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGỤC
1. nhà tù; nhà ngục; ngục thất。监狱。
牢狱
ngục tù
下狱
hạ ngục; bỏ tù; bắt giam
入狱
vào tù; đi tù
2. kiện tụng; án kiện; vụ án。官司;罪案。
冤狱
án oan
文字狱
vụ án văn tự
Từ ghép:
狱警 ; 狱吏 ; 狱卒

Chữ gần giống với 狱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Dị thể chữ 狱

,

Chữ gần giống 狱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狱 Tự hình chữ 狱 Tự hình chữ 狱 Tự hình chữ 狱

ngục [ngục]

U+7344, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 2. [黨獄] đảng ngục 3. [地獄] địa ngục 4. [典獄] điển ngục 5. [具獄] cụ ngục 6. [折獄] chiết ngục 7. [下獄] hạ ngục;

ngục

Nghĩa Trung Việt của từ 獄

(Danh) Nhà tù, nơi giam giữ.
◎Như: hạ ngục
bắt bỏ vào nhà giam, địa ngục theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp.

(Danh)
Vụ án, án kiện.
◎Như: chiết ngục xử kiện.

(Động)
Tố tụng, kiện cáo.
◇Lã Thị Xuân Thu : Đệ huynh tương ngục (Cao nghĩa ) Anh em kiện cáo lẫn nhau.
ngục, như "ngục tối" (vhn)

Chữ gần giống với 獄:

, , , , , , , , , , , 𤠹, 𤡁, 𤡌, 𤡚, 𤡛,

Dị thể chữ 獄

,

Chữ gần giống 獄

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獄 Tự hình chữ 獄 Tự hình chữ 獄 Tự hình chữ 獄

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngục

ngục:ngục tối
ngục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngục Tìm thêm nội dung cho: ngục