Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngục:
Biến thể phồn thể: 獄;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;
狱 ngục
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6;
狱 ngục
Nghĩa Trung Việt của từ 狱
Giản thể của chữ 獄.Nghĩa của 狱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獄)
[yù]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGỤC
1. nhà tù; nhà ngục; ngục thất。监狱。
牢狱
ngục tù
下狱
hạ ngục; bỏ tù; bắt giam
入狱
vào tù; đi tù
2. kiện tụng; án kiện; vụ án。官司;罪案。
冤狱
án oan
文字狱
vụ án văn tự
Từ ghép:
狱警 ; 狱吏 ; 狱卒
[yù]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGỤC
1. nhà tù; nhà ngục; ngục thất。监狱。
牢狱
ngục tù
下狱
hạ ngục; bỏ tù; bắt giam
入狱
vào tù; đi tù
2. kiện tụng; án kiện; vụ án。官司;罪案。
冤狱
án oan
文字狱
vụ án văn tự
Từ ghép:
狱警 ; 狱吏 ; 狱卒
Chữ gần giống với 狱:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狱
獄,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 狱;
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 2. [黨獄] đảng ngục 3. [地獄] địa ngục 4. [典獄] điển ngục 5. [具獄] cụ ngục 6. [折獄] chiết ngục 7. [下獄] hạ ngục;
獄 ngục
◎Như: hạ ngục 下獄 bắt bỏ vào nhà giam, địa ngục 地獄 theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp.
(Danh) Vụ án, án kiện.
◎Như: chiết ngục 折獄 xử kiện.
(Động) Tố tụng, kiện cáo.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Đệ huynh tương ngục 弟兄相獄 (Cao nghĩa 高義) Anh em kiện cáo lẫn nhau.
ngục, như "ngục tối" (vhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 2. [黨獄] đảng ngục 3. [地獄] địa ngục 4. [典獄] điển ngục 5. [具獄] cụ ngục 6. [折獄] chiết ngục 7. [下獄] hạ ngục;
獄 ngục
Nghĩa Trung Việt của từ 獄
(Danh) Nhà tù, nơi giam giữ.◎Như: hạ ngục 下獄 bắt bỏ vào nhà giam, địa ngục 地獄 theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp.
(Danh) Vụ án, án kiện.
◎Như: chiết ngục 折獄 xử kiện.
(Động) Tố tụng, kiện cáo.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Đệ huynh tương ngục 弟兄相獄 (Cao nghĩa 高義) Anh em kiện cáo lẫn nhau.
ngục, như "ngục tối" (vhn)
Dị thể chữ 獄
狱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngục
| ngục | 獄: | ngục tối |

Tìm hình ảnh cho: ngục Tìm thêm nội dung cho: ngục
