Cao su chống va đập cửa

Từ: 云豹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云豹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云豹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnbào] báo hoa; báo vằn。哺乳动物,四肢较短,尾较长。毛淡黄色,略带灰色。有云块状斑纹,因而得名。毛皮柔软,花纹美观,可制衣物。也叫猫豹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo:hùm beo
báo:hổ báo
bươu:bươu đầu
云豹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云豹 Tìm thêm nội dung cho: 云豹