Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鎳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎳, chiết tự chữ NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎳:

鎳 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎳

Chiết tự chữ niết bao gồm chữ 金 臬 hoặc 釒 臬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 臬
  • ghim, găm, kim
  • nghiệt, nghệt, niết
  • 2. 鎳 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 臬
  • kim, thực
  • nghiệt, nghệt, niết
  • niết [niết]

    U+93B3, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip1 nip6;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎳

    (Danh) Kền, nguyên tố hóa học (niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp.
    ◎Như: độ niết
    mạ kền.
    niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎳:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎳

    ,

    Chữ gần giống 鎳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎳 Tự hình chữ 鎳 Tự hình chữ 鎳 Tự hình chữ 鎳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎳

    niết:niết (chất nickel)
    鎳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎳 Tìm thêm nội dung cho: 鎳