Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎳, chiết tự chữ NIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎳:
鎳
Biến thể giản thể: 镍;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1 nip6;
鎳 niết
◎Như: độ niết 鍍鎳 mạ kền.
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip1 nip6;
鎳 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 鎳
(Danh) Kền, nguyên tố hóa học (niccolum, Ni), một loài kim lấy ở mỏ, sắc trắng như bạc, không hay rỉ, dùng để mạ đồ rất đẹp.◎Như: độ niết 鍍鎳 mạ kền.
niết, như "niết (chất nickel)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎳:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎳
镍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎳
| niết | 鎳: | niết (chất nickel) |

Tìm hình ảnh cho: 鎳 Tìm thêm nội dung cho: 鎳
