Chữ 邲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邲, chiết tự chữ BẬT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邲:
邲
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
邲 bật
Nghĩa Trung Việt của từ 邲
(Danh) Tên đất nước Trịnh 鄭 thời Xuân Thu, nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam 河南.Nghĩa của 邲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
Tất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốc。古地名,在今河南郑州东。
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
Tất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốc。古地名,在今河南郑州东。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 邲 Tìm thêm nội dung cho: 邲
