Chữ 邲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邲, chiết tự chữ BẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邲:

邲 bật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邲

邲

Chiết tự chữ 邲

Chiết tự chữ bật bao gồm chữ 必 邑 hoặc 必 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邲 cấu thành từ 2 chữ: 必, 邑
  • 必 tất, ắt
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邲 cấu thành từ 2 chữ: 必, 阝
  • 必 tất, ắt
  • 阝 phụ, ấp
  • bật [bật]

    U+90B2, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei3;

    邲 bật

    Nghĩa Trung Việt của từ 邲

    (Danh) Tên đất nước Trịnh 鄭 thời Xuân Thu, nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam 河南.

    Nghĩa của 邲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẤT
    Tất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốc。古地名,在今河南郑州东。

    Chữ gần giống với 邲:

    邮, 邯, 邰, 邱, 邲, 邳, 邴, 邵, 邶, 邸, 邹, 邺, 邻,

    Chữ gần giống 邲

    鄲, 鄁, 郴, 郵, 郸, 郹, 鉍, 郻, 郼, 都,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邲 Tự hình chữ 邲 Tự hình chữ 邲 Tự hình chữ 邲

    邲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邲 Tìm thêm nội dung cho: 邲