Từ: 嘴勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐqín] thích nói chuyện; thích trò chuyện。积极与人交谈、接触,遇不懂之事,勤于动嘴询问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
嘴勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴勤 Tìm thêm nội dung cho: 嘴勤