Từ: nghê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ nghê:

兒 nhi, nghê倪 nghê堄 nghê猊 nghê蜺 nghê輗 nghê霓 nghê鲵 nghê鯢 nghê麑 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghê

nhi, nghê [nhi, nghê]

U+5152, tổng 8 nét, bộ Nhi 儿
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: ji4 ngai4
1. [嬰兒] anh nhi 2. [恩兒] ân nhi 3. [豚兒] đồn nhi 4. [病包兒] bệnh bao nhi 5. [歌兒] ca nhi 6. [孤兒] cô nhi 7. [混血兒] hỗn huyết nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [嬌兒] kiều nhi 11. [兒童] nhi đồng 12. [兒戲] nhi hí 13. [兒科] nhi khoa 14. [兒女] nhi nữ 15. [兒子] nhi tử 16. [兒曹] nhi tào 17. [兒孫] nhi tôn 18. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 19. [草標兒] thảo tiêu nhi;

nhi, nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 兒

(Danh) Trẻ con.
◎Như: nhi đồng
trẻ em, anh nhi bé trai bé gái.

(Danh)
Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.

(Danh)
Cha mẹ gọi con cái là nhi.

(Danh)
Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.

(Danh)
Trai trẻ.

(Danh)
Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.

(Trợ)
(1) Đặt sau danh từ.
◎Như: hoa nhi , điểu nhi , lão đầu nhi , mĩ nhân nhi . (2) Đặt sau động từ.
◎Như: quải loan nhi . (3) Đặt sau phó từ.
◎Như: khoái khoái nhi , mạn mạn nhi .Một âm mà nghê.

(Danh)
Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan .

nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
nhẻ, như "nhỏ nhẻ" (gdhn)

Nghĩa của 兒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (郳)
[Ní]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NGHÊ
nghê (tên một nước thời nhà Chu, ở đông nam huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东滕县东南;姓。

Chữ gần giống với 兒:

, , ,

Dị thể chữ 兒

,

Chữ gần giống 兒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兒 Tự hình chữ 兒 Tự hình chữ 兒 Tự hình chữ 兒

nghê [nghê]

U+502A, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2, ni4;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 倪

(Tính) Nhỏ yếu.

(Danh)
Trẻ con, hài đồng.
◇Cựu Đường Thư
: Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng , (Huyền Tông bổn kỉ hạ ) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.

(Danh)
Đầu mối, biên tế.
◎Như: đoan nghê đầu mối.

(Danh)
Họ Nghê.

(Đại)
Tiếng nước Ngô : ta, chúng ta.

(Động)
Chia biệt, khu phân.
◇Trang Tử : Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? , ? (Thu thủy ) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?

nghê, như "ngô nghê" (vhn)
hầu, như "hầu hạ" (btcn)

Nghĩa của 倪 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: NGHÊ
1. (端倪)
a. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
b. đoán ra được đầu mối。指推测事物的始末。
2. họ Nghê。(Ní)姓。

Chữ gần giống với 倪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 倪

𮯴,

Chữ gần giống 倪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倪 Tự hình chữ 倪 Tự hình chữ 倪 Tự hình chữ 倪

nghê [nghê]

U+5804, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni, ni4;
Việt bính: ngai6;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 堄

(Danh) Bì nghê bức tường thấp.

Nghĩa của 堄 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì]Bộ: 土- Thổ
Số nét: 11
Hán Việt:
tường thấp (trên mặt thành)。埤堄:城上有孔的矮墙。

Chữ gần giống với 堄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 堄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堄 Tự hình chữ 堄 Tự hình chữ 堄 Tự hình chữ 堄

nghê [nghê]

U+730A, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 猊

(Danh) Toan nghê : xem toan .

(Danh)
Đường nghê một dã thú thời xưa, rất hung mãnh, da rất dầy có thể dùng làm áo giáp. Cũng chỉ áo giáp.

nghê, như "kình nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)

Nghĩa của 猊 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: NGHÊ
con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết)。狻猊:传说中的一种猛兽。

Chữ gần giống với 猊:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Chữ gần giống 猊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猊 Tự hình chữ 猊 Tự hình chữ 猊 Tự hình chữ 猊

nghê [nghê]

U+873A, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 蜺


§ Cũng như chữ nghê
.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí , , (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.

Nghĩa của 蜺 trong tiếng Trung hiện đại:

[nī]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 14
Hán Việt:
ve sầu; ve mùa đông。寒蝉,一种体形较小的蝉。

Chữ gần giống với 蜺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜺 Tự hình chữ 蜺 Tự hình chữ 蜺 Tự hình chữ 蜺

nghê [nghê]

U+8F17, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 輗

(Danh) Chốt nối liền càng xe và đòn ngang của xe lớn.
§ Xem thêm ngột
.

Nghĩa của 輗 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 车- Xe
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
thanh ngang cuối càng xe。古代大车车辕前端与车衡相衔接的部分。

Chữ gần giống với 輗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輗

𫐐,

Chữ gần giống 輗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輗 Tự hình chữ 輗 Tự hình chữ 輗 Tự hình chữ 輗

nghê [nghê]

U+9713, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4
1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [霓虹] nghê hồng 3. [霓虹燈] nghê hồng đăng 4. [霓裳] nghê thường;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 霓

(Danh) Cầu vồng.
◎Như: nghê thuờng
cái xiêm có màu sắc của cầu vồng.

nghi, như "nghi ngút" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (btcn)
mống, như "mống cụt; đóng mống" (gdhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)

Nghĩa của 霓 trong tiếng Trung hiện đại:

[niì]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
2. bầu trời; trời cao。天空;高空。
Từ ghép:
霓裳

Chữ gần giống với 霓:

, , , , , , , , , , , 𩃳,

Chữ gần giống 霓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霓 Tự hình chữ 霓 Tự hình chữ 霓 Tự hình chữ 霓

nghê [nghê]

U+9CB5, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯢;
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 鲵

Giản thể của chữ .
nghê, như "kình nghê" (gdhn)

Nghĩa của 鲵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯢)
[ní]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
cá nghê。大鲵,小鲵的统称。

Chữ gần giống với 鲵:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲵

,

Chữ gần giống 鲵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲵 Tự hình chữ 鲵 Tự hình chữ 鲵 Tự hình chữ 鲵

nghê [nghê]

U+9BE2, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni2, qing2;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 鯢

(Danh) Cá kình (cá voi) cái gọi là nghê .
nghê, như "kình nghê" (vhn)

Chữ gần giống với 鯢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯢

,

Chữ gần giống 鯢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯢 Tự hình chữ 鯢 Tự hình chữ 鯢 Tự hình chữ 鯢

nghê [nghê]

U+9E91, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2, mi2;
Việt bính: ngai4;

nghê

Nghĩa Trung Việt của từ 麑

(Danh) Hươu con.

(Danh)
Toan nghê
tức sư tử.
§ Cũng viết là toan nghê .

nghê, như "con nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)

Nghĩa của 麑 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 鹿- Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
con hươu con; hươu con。幼鹿。

Chữ gần giống với 麑:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 麑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麑 Tự hình chữ 麑 Tự hình chữ 麑 Tự hình chữ 麑

Dịch nghê sang tiếng Trung hiện đại:

兒; 霓 《周朝国名, 在今山东滕县东南; 姓。》
动物
《狻猊:传说中的一种猛兽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghê

nghê:ngô nghê
nghê:ngô nghê
nghê:ngô nghê
nghê:kình nghê
nghê:ngô nghê
nghê:kình nghê
nghê:kình nghê
nghê:con nghê
nghê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghê Tìm thêm nội dung cho: nghê