Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ nghê:
Biến thể giản thể: 儿;
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: ji4 ngai4
1. [嬰兒] anh nhi 2. [恩兒] ân nhi 3. [豚兒] đồn nhi 4. [病包兒] bệnh bao nhi 5. [歌兒] ca nhi 6. [孤兒] cô nhi 7. [混血兒] hỗn huyết nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [嬌兒] kiều nhi 11. [兒童] nhi đồng 12. [兒戲] nhi hí 13. [兒科] nhi khoa 14. [兒女] nhi nữ 15. [兒子] nhi tử 16. [兒曹] nhi tào 17. [兒孫] nhi tôn 18. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 19. [草標兒] thảo tiêu nhi;
兒 nhi, nghê
◎Như: nhi đồng 兒童 trẻ em, anh nhi 嬰兒 bé trai bé gái.
(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
(Danh) Trai trẻ.
(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
(Trợ) (1) Đặt sau danh từ.
◎Như: hoa nhi 花兒, điểu nhi 鳥兒, lão đầu nhi 老頭兒, mĩ nhân nhi 美人兒. (2) Đặt sau động từ.
◎Như: quải loan nhi 拐彎兒. (3) Đặt sau phó từ.
◎Như: khoái khoái nhi 快快兒, mạn mạn nhi 慢慢兒.Một âm mà nghê.
(Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
nhẻ, như "nhỏ nhẻ" (gdhn)
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: ji4 ngai4
1. [嬰兒] anh nhi 2. [恩兒] ân nhi 3. [豚兒] đồn nhi 4. [病包兒] bệnh bao nhi 5. [歌兒] ca nhi 6. [孤兒] cô nhi 7. [混血兒] hỗn huyết nhi 8. [孩兒] hài nhi 9. [化兒] hóa nhi 10. [嬌兒] kiều nhi 11. [兒童] nhi đồng 12. [兒戲] nhi hí 13. [兒科] nhi khoa 14. [兒女] nhi nữ 15. [兒子] nhi tử 16. [兒曹] nhi tào 17. [兒孫] nhi tôn 18. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 19. [草標兒] thảo tiêu nhi;
兒 nhi, nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 兒
(Danh) Trẻ con.◎Như: nhi đồng 兒童 trẻ em, anh nhi 嬰兒 bé trai bé gái.
(Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là nhi.
(Danh) Cha mẹ gọi con cái là nhi.
(Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là nhi.
(Danh) Trai trẻ.
(Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
(Trợ) (1) Đặt sau danh từ.
◎Như: hoa nhi 花兒, điểu nhi 鳥兒, lão đầu nhi 老頭兒, mĩ nhân nhi 美人兒. (2) Đặt sau động từ.
◎Như: quải loan nhi 拐彎兒. (3) Đặt sau phó từ.
◎Như: khoái khoái nhi 快快兒, mạn mạn nhi 慢慢兒.Một âm mà nghê.
(Danh) Họ Nghê. Nhà Hán có tên Nghê Khoan 兒寬.
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (vhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
nhẻ, như "nhỏ nhẻ" (gdhn)
Nghĩa của 兒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (郳)
[Ní]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NGHÊ
nghê (tên một nước thời nhà Chu, ở đông nam huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东滕县东南;姓。
[Ní]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NGHÊ
nghê (tên một nước thời nhà Chu, ở đông nam huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东滕县东南;姓。
Dị thể chữ 兒
儿,
Tự hình:

Pinyin: ni2, ni4;
Việt bính: ngai4;
倪 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 倪
(Tính) Nhỏ yếu.(Danh) Trẻ con, hài đồng.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng 於時垂髫之倪, 皆知禮讓 (Huyền Tông bổn kỉ hạ 玄宗本紀下) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.
(Danh) Đầu mối, biên tế.
◎Như: đoan nghê 端倪 đầu mối.
(Danh) Họ Nghê.
(Đại) Tiếng nước Ngô 吳: ta, chúng ta.
(Động) Chia biệt, khu phân.
◇Trang Tử 莊子: Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? 惡至而倪貴賤, 惡至而倪小大? (Thu thủy 秋水) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?
nghê, như "ngô nghê" (vhn)
hầu, như "hầu hạ" (btcn)
Nghĩa của 倪 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: NGHÊ
1. (端倪)
a. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
b. đoán ra được đầu mối。指推测事物的始末。
2. họ Nghê。(Ní)姓。
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
猊 nghê
(Danh) Đường nghê 唐猊 một dã thú thời xưa, rất hung mãnh, da rất dầy có thể dùng làm áo giáp. Cũng chỉ áo giáp.
nghê, như "kình nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
蜺 nghê
§ Cũng như chữ nghê 霓.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4
1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [霓虹] nghê hồng 3. [霓虹燈] nghê hồng đăng 4. [霓裳] nghê thường;
霓 nghê
◎Như: nghê thuờng 霓裳 cái xiêm có màu sắc của cầu vồng.
nghi, như "nghi ngút" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (btcn)
mống, như "mống cụt; đóng mống" (gdhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
Pinyin: ni2, mi2;
Việt bính: ngai4;
麑 nghê
(Danh) Toan nghê 狻麑 tức sư tử.
§ Cũng viết là toan nghê 狻猊.
nghê, như "con nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)
动物
猊 《狻猊:传说中的一种猛兽。》
Số nét: 10
Hán Việt: NGHÊ
1. (端倪)
a. đầu mối; manh mối。事情的眉目;头绪;边际。
b. đoán ra được đầu mối。指推测事物的始末。2. họ Nghê。(Ní)姓。
Chữ gần giống với 倪:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倪
,
Tự hình:

Nghĩa của 堄 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]Bộ: 土- Thổ
Số nét: 11
Hán Việt:
tường thấp (trên mặt thành)。埤堄:城上有孔的矮墙。
Số nét: 11
Hán Việt:
tường thấp (trên mặt thành)。埤堄:城上有孔的矮墙。
Chữ gần giống với 堄:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
猊 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 猊
(Danh) Toan nghê 狻猊: xem toan 狻.(Danh) Đường nghê 唐猊 một dã thú thời xưa, rất hung mãnh, da rất dầy có thể dùng làm áo giáp. Cũng chỉ áo giáp.
nghê, như "kình nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)
Nghĩa của 猊 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: NGHÊ
con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết)。狻猊:传说中的一种猛兽。
Số nét: 12
Hán Việt: NGHÊ
con nghê (một loại mãnh thú trong chuyện truyền thuyết)。狻猊:传说中的一种猛兽。
Chữ gần giống với 猊:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
蜺 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 蜺
§ Cũng như chữ nghê 霓.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.
Nghĩa của 蜺 trong tiếng Trung hiện đại:
[nī]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 14
Hán Việt:
ve sầu; ve mùa đông。寒蝉,一种体形较小的蝉。
Số nét: 14
Hán Việt:
ve sầu; ve mùa đông。寒蝉,一种体形较小的蝉。
Chữ gần giống với 蜺:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Biến thể giản thể: 됐;
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
輗 nghê
§ Xem thêm ngột 軏.
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
輗 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 輗
(Danh) Chốt nối liền càng xe và đòn ngang của xe lớn.§ Xem thêm ngột 軏.
Nghĩa của 輗 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 车- Xe
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
thanh ngang cuối càng xe。古代大车车辕前端与车衡相衔接的部分。
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
thanh ngang cuối càng xe。古代大车车辕前端与车衡相衔接的部分。
Dị thể chữ 輗
𫐐,
Tự hình:

Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4
1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [霓虹] nghê hồng 3. [霓虹燈] nghê hồng đăng 4. [霓裳] nghê thường;
霓 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 霓
(Danh) Cầu vồng.◎Như: nghê thuờng 霓裳 cái xiêm có màu sắc của cầu vồng.
nghi, như "nghi ngút" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (btcn)
mống, như "mống cụt; đóng mống" (gdhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
Nghĩa của 霓 trong tiếng Trung hiện đại:
[niì]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
2. bầu trời; trời cao。天空;高空。
Từ ghép:
霓裳
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
2. bầu trời; trời cao。天空;高空。
Từ ghép:
霓裳
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鯢;
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
鲵 nghê
nghê, như "kình nghê" (gdhn)
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
鲵 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 鲵
Giản thể của chữ 鯢.nghê, như "kình nghê" (gdhn)
Nghĩa của 鲵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯢)
[ní]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
cá nghê。大鲵,小鲵的统称。
[ní]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
cá nghê。大鲵,小鲵的统称。
Dị thể chữ 鲵
鯢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲵;
Pinyin: ni2, qing2;
Việt bính: ngai4;
鯢 nghê
nghê, như "kình nghê" (vhn)
Pinyin: ni2, qing2;
Việt bính: ngai4;
鯢 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 鯢
(Danh) Cá kình (cá voi) cái gọi là nghê 鯢.nghê, như "kình nghê" (vhn)
Chữ gần giống với 鯢:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯢
鲵,
Tự hình:

Pinyin: ni2, mi2;
Việt bính: ngai4;
麑 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 麑
(Danh) Hươu con.(Danh) Toan nghê 狻麑 tức sư tử.
§ Cũng viết là toan nghê 狻猊.
nghê, như "con nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)
Nghĩa của 麑 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 鹿- Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
con hươu con; hươu con。幼鹿。
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
con hươu con; hươu con。幼鹿。
Tự hình:

Dịch nghê sang tiếng Trung hiện đại:
兒; 霓 《周朝国名, 在今山东滕县东南; 姓。》动物
猊 《狻猊:传说中的一种猛兽。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghê
| nghê | 倪: | ngô nghê |
| nghê | 兒: | ngô nghê |
| nghê | 唲: | ngô nghê |
| nghê | 猊: | kình nghê |
| nghê | 霓: | ngô nghê |
| nghê | 鯢: | kình nghê |
| nghê | 鲵: | kình nghê |
| nghê | 麑: | con nghê |

Tìm hình ảnh cho: nghê Tìm thêm nội dung cho: nghê
