Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sóng trong tiếng Việt:
["- 1 I d. 1 Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Mặt hồ gợn sóng. 2 Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng. Sóng người trùng điệp. Sóng lúa nhấp nhô. Làn sóng đấu tranh (b.). 3 (chm.). Dao động truyền đi trong một môi trường. Sóng âm*. Sóng vô tuyến điện.","- II đg. (id.). Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.","- 2 đg. (id.). Sánh cho ngang, cho bằng với nhau. Sóng hàng cùng đi. Sóng hai vạt áo cho cân.","- 3 t. (id.). (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối. Chỉ sóng. Tóc sóng mượt."]Dịch sóng sang tiếng Trung hiện đại:
波; 波动; 波浪; 浪 《江湖海洋上起伏不平的水面, 一般指较小的、美丽的, 多用于口语。》gợn sóng波纹。
trôi theo sóng nước
随波逐流。
sóng nhấp nhô
波浪起伏。
sóng cuồn cuộn
波浪翻滚。
gió yên sóng lặng.
风平浪静。
cưỡi sóng vượt gió.
乘风破浪。
sóng bạc ngất trời.
白浪滔天。
漾出 《液体太满而向外流。》
比较 《就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下。》
平直不乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng
| sóng | 㳥: | con sóng |
| sóng | : |

Tìm hình ảnh cho: sóng Tìm thêm nội dung cho: sóng
