Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 战表 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànbiǎo] thư khiêu chiến; thư tuyên chiến; chiến thư (thường dùng trong tiểu thuyết, kịch)。向敌方宣战或挑战的文书(多见于旧小说、戏曲)。
下战表
hạ chiến thư.
市篮球队已经递来了战表。
đội bóng rổ của thành phố đã đưa thư mời đấu giao lưu.
下战表
hạ chiến thư.
市篮球队已经递来了战表。
đội bóng rổ của thành phố đã đưa thư mời đấu giao lưu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 战表 Tìm thêm nội dung cho: 战表
