Từ: 人大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人大 trong tiếng Trung hiện đại:

[réndà] đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc。全国人民代表大会的简称。
人大代表
đại biểu của đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc (đại biểu quốc hội).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
人大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人大 Tìm thêm nội dung cho: 人大