Từ: 仙山琼阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙山琼阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仙山琼阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānshānqiónggé] tiên sơn quỳnh các; cảnh đẹp hư ảo (lầu ngọc quỳnh trên núi tiên, ví với cảnh đẹp hư ảo)。比喻虚无缥缈的美妙幻境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琼

quỳnh:quỳnh dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
仙山琼阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙山琼阁 Tìm thêm nội dung cho: 仙山琼阁