Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 任意 trong tiếng Trung hiện đại:
[rényì] 1. tuỳ ý; mặc ý; tuỳ tiện; tha hồ。没有拘束,不加限制,爱怎么样就怎么样。
任意行动。
tuỳ ý hành động.
任意畅谈。
nói bạt mạng.
2. bất kì; không có điều kiện gì。没有任何条件的。
任意三角形。
tam giác bất kì.
任意行动。
tuỳ ý hành động.
任意畅谈。
nói bạt mạng.
2. bất kì; không có điều kiện gì。没有任何条件的。
任意三角形。
tam giác bất kì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 任意 Tìm thêm nội dung cho: 任意
