Từ: 贪图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪图 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāntú] ham; ham muốn; thèm muốn。极力希望得到(某种好处)。
贪图便宜
ham lợi; ham rẻ
贪图凉决
ham muốn sự mát mẻ
贪图安逸
thích hưởng thụ an nhàn; thích hưởng thụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
贪图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪图 Tìm thêm nội dung cho: 贪图