Từ: 池魚之殃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池魚之殃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trì ngư chi ương
Điển cố trong
Lã Thị Xuân Thu
秋 (Hiếu hạnh lãm 覽, Tất kỉ 己): Đời Tống,
Tư Mã Hoàn
桓 có ngọc quý, sợ mất, nên ném ngọc xuống ao. Vua
Cảnh Công
公 sai người tát cạn nước ao tìm ngọc, làm chết cá trong ao. Có thuyết lại cho rằng thành nước Tống bị hỏa hoạn, người ta lấy nước trong ao chữa cháy, nên cá trong ao đều chết. Ý chỉ: không có tội, vì liên lụy mà gặp tai họa.☆Tương tự:
vô vọng chi tai
災.

Nghĩa của 池鱼之殃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyúzhīyāng] vạ lây; tai bay vạ gió; trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết; cháy thành vạ lây。比喻无端受牵累招致的横祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚

ngơ:ngơ ngác
ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngớ:ngớ ngẩn
ngừ:cá ngừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

ương:tai ương
池魚之殃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池魚之殃 Tìm thêm nội dung cho: 池魚之殃