Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退学 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìxué] thôi học; nghỉ học。学生因故不能继续学习,或因严重违反纪律不许继续学习而取消学籍。
因病退学
nghỉ học vì bệnh.
因病退学
nghỉ học vì bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 退学 Tìm thêm nội dung cho: 退学
