Cao su chống va đập cửa

Từ: 退学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退学 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìxué] thôi học; nghỉ học。学生因故不能继续学习,或因严重违反纪律不许继续学习而取消学籍。
因病退学
nghỉ học vì bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
退学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退学 Tìm thêm nội dung cho: 退学