Từ: 想儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 想 • 儿

Nghĩa của 想儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngr] hi vọng。希望。
有想儿。
có hi vọng
没想儿。
không có hi vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
想儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想儿 Tìm thêm nội dung cho: 想儿