Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挂扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàchě] 1. móc rách。钩住并撕破。

2. liên lụy; dính líu; dính dáng。牵连;牵扯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
挂扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂扯 Tìm thêm nội dung cho: 挂扯