Từ: rên rỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rên rỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rênrỉ

Nghĩa rên rỉ trong tiếng Việt:

["- Rên âm thầm: Đau bụng rên rỉ cả buổi."]

Dịch rên rỉ sang tiếng Trung hiện đại:

抽噎 《抽搭。》打哼哼 《因病痛而哼哼。》
《鼻子发出声音。》
哭鼻子 《哭(含诙谐意)。》
呻呤; 呻 《指人因痛苦而发出声音。》
người bệnh rên rỉ trên giường.
病人在床上呻呤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rên

rên𠸩:rên rỉ
rên𫫣:rên la
rên:rên rỉ
rên:rên la

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỉ

rỉ𠯇:rỉ tai; rỉ rả
rỉ: 
rỉ𠺨:rỉ tai, rỉ rả
rỉ:rỉ tai, rỉ rả
rỉ:rỉ ra
rỉ:rỉ sét
rên rỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rên rỉ Tìm thêm nội dung cho: rên rỉ