Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rên rỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rên rỉ:
Nghĩa rên rỉ trong tiếng Việt:
["- Rên âm thầm: Đau bụng rên rỉ cả buổi."]Dịch rên rỉ sang tiếng Trung hiện đại:
抽噎 《抽搭。》打哼哼 《因病痛而哼哼。》哼 《鼻子发出声音。》
哭鼻子 《哭(含诙谐意)。》
呻呤; 呻 《指人因痛苦而发出声音。》
người bệnh rên rỉ trên giường.
病人在床上呻呤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rên
| rên | 𠸩: | rên rỉ |
| rên | 𫫣: | rên la |
| rên | 嗹: | rên rỉ |
| rên | 噒: | rên la |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rỉ
| rỉ | 𠯇: | rỉ tai; rỉ rả |
| rỉ | 㕽: | |
| rỉ | 𠺨: | rỉ tai, rỉ rả |
| rỉ | 嚙: | rỉ tai, rỉ rả |
| rỉ | 汜: | rỉ ra |
| rỉ | 釲: | rỉ sét |

Tìm hình ảnh cho: rên rỉ Tìm thêm nội dung cho: rên rỉ
