Từ: 倾向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾向 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiàng] 1. nghiêng về; hướng về; thiên về。偏于赞成(对立的事物中的一方)。
这两种意见中我比较倾向于前一种。
trong hai ý kiến này, tôi thiên về ý kiến trước hơn.
2. xu thế。发展的方向;趋势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
倾向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾向 Tìm thêm nội dung cho: 倾向