Từ: phát triển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phát triển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháttriển

phát triển
Mở mang, tiến bộ.
◎Như:
kinh tế phát triển
展.

Nghĩa phát triển trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh: Phát triển sản xuất nông nghiệp. 2. Diễn biến: Tình hình phát triển."]

Dịch phát triển sang tiếng Trung hiện đại:

昌明 《(政治、文化)兴盛发达。》khoa học phát triển mạnh.
科学昌明。
出挑 《(青年人的体格、相貌、智能向美好的方面)发育、变化、成长。》
发达 《(事物)已有充分发展; (事业)兴盛。》
cơ bắp phát triển
肌肉发达。
tư chi phát triển
四肢发达。
công nghiệp phát triển
工业发达。
发挥 《把意思或道理充分表达出来。》
phát triển ý
发挥题意。
发展; 生发 《事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化。》
tình hình vẫn còn đang phát triển.
事态还在发展。
quy luật phát triển xã hội.
社会发展规律 活跃 《使活跃。》
渐进 《逐渐前进、发展。》
进展 《(事情)向前发展。》
phát triển nhanh chóng.
进展神速。
开花 《比喻经验传开或事业兴起。》
phát triển toàn diện.
全面开花。
năm nay, khuynh hướng sáng tác chuyện ngắn càng được phát triển rộng khắp.
这一年短篇小说的创作道路开拓得更广阔了。
phong trào chỉnh phong đã thúc
đẩ̉y
công tác phát triển.
整风运动推动了工作的开展。 开辟; 开拓 《开拓发展。》
开展 《从小向大发展。》
推广 《扩大事物使用的范围或起作用的范围。》
phát triển tiếng Phổ thông.
推广普通话
增进 《增加并促进。》
壮大 《使强大。》
phát triển hàng ngũ; tăng cường hàng ngũ
壮大队伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:tất phát
phát:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: triển

triển:phát triển, triển vọng
triển:triển (thấm khô)
triển:xem triện
triển:triển (di chuyển; khó khăn)
triển:triển (di chuyển; khó khăn)

Gới ý 15 câu đối có chữ phát:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

phát triển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phát triển Tìm thêm nội dung cho: phát triển