Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 优越 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuyuè] ưu việt; hơn hẳn; cực tốt。优胜;优良。
优越的条件
điều kiện ưu việt
地理位置十分优越
vị trí địa lý rất tốt.
优越的条件
điều kiện ưu việt
地理位置十分优越
vị trí địa lý rất tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 优
| ưu | 优: | ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: 优越 Tìm thêm nội dung cho: 优越
