Chữ 优 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 优, chiết tự chữ ƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优:

优 ưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 优

优

Chiết tự chữ 优

Chiết tự chữ ưu bao gồm chữ 人 尤 hoặc 亻 尤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 优 cấu thành từ 2 chữ: 人, 尤
  • 人 nhân, nhơn
  • 尤 vưu
  • 2. 优 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 尤
  • 亻 nhân
  • 尤 vưu
  • ưu [ưu]

    U+4F18, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 優;
    Pinyin: you1;
    Việt bính: jau1;

    优 ưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 优

    Giản thể của chữ 優.
    ưu, như "ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)" (gdhn)

    Nghĩa của 优 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (優)
    [yōu]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: ƯU
    1. ưu tú; tốt; trội。优良;美好(跟"劣"相对)。
    优美
    đẹp đẽ; tốt đẹp
    优等
    hạng ưu; loại ưu
    2. đầy đủ; sung túc。充足;富裕。
    优渥
    hậu đãi
    优裕
    đầy đủ; sung túc
    3. ưu đãi。优待。
    拥军优属
    ưu đãi gia đình quân nhân cách mạng.
    4. đào kéo; người đi hát; người diễn kịch。旧时称演戏的人。
    优伶
    đào kép
    名优
    đào kép nổi tiếng
    Từ ghép:
    优待 ; 优等 ; 优点 ; 优抚 ; 优厚 ; 优化 ; 优惠 ; 优惠待遇 ; 优良 ; 优伶 ; 优美 ; 优容 ; 优柔 ; 优柔寡断 ; 优生 ; 优生学 ; 优胜 ; 优势 ; 优渥 ; 优先 ; 优秀 ; 优选 ; 优选法 ; 优雅 ; 优异 ; 优游 ; 优育 ; 优裕 ; 优遇 ; 优越 ; 优越感 ; 优质

    Chữ gần giống với 优:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 优

    优, 優,

    Chữ gần giống 优

    儖, 倵, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 优 Tự hình chữ 优 Tự hình chữ 优 Tự hình chữ 优

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

    ưu优:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)
    优 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 优 Tìm thêm nội dung cho: 优