Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 会谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìtán] hội đàm; hoà đàm; đàm phán。双方或多方共同商谈。
两国会谈
hội đàm giữa hai nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
会谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会谈 Tìm thêm nội dung cho: 会谈