Từ: dữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ dữ:

与 dữ, dự, dư予 dữ, dư與 dữ, dự, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: dữ

dữ, dự, dư [dữ, dự, dư]

U+4E0E, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 與;
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6;

dữ, dự, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 与

Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .

dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (vhn)
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
đử, như "lử đử" (gdhn)

Nghĩa của 与 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (與)
[yú]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
ôi; ủa (trợ từ trong Hán ngữ cổ, biểu thị nghi vấn.)。同"欤"。
Ghi chú: 另见yǔ; yù
[yǔ]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỮ
1. cho; dành cho。给。
赠与
tặng cho
与人方便。
tiện cho mọi người.
信件已交与本人。
thư từ đã giao cho người nhận.
2. qua lại; đi lại。交往。
相与
đi lại với nhau; qua lại với nhau.
与国(友邦)
nước bạn
3. giúp đỡ; ủng hộ; tỏ ý khen ngợi。赞许;赞助。
与人为善。
giúp người khác làm điều tốt.

4. chờ; đợi; chờ đợi。等待。
岁不我与(时光不等我。)
thời gian không đợi một ai.
Từ loại: (介)
5. cùng; với; cùng với。跟。
与虎谋皮。
bảo hổ cho lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)
与困难作斗争。
không lùi bước trước khó khăn; đương đầu với khó khăn (đấu tranh với khó khăn.)
từ loại: (连)
6. và; với。和。
工业与农业。
công nghiệp và nông nghiệp.
批评与自我批评。
phê bình và tự phê bình
Ghi chú: 另见yú; yù
Từ ghép:
与共 ; 与虎谋皮 ; 与其 ; 与人为善 ; 与日俱增 ; 与世长辞
Từ phồn thể: (與)
[yù]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỰ
tham dự。参与。
与会
tham dự họp
Ghi chú: 另见yú; yǔ
Từ ghép:
与会 ; 与闻

Chữ gần giống với 与:

,

Dị thể chữ 与

,

Chữ gần giống 与

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与

dữ, dư [dữ, dư]

U+4E88, tổng 4 nét, bộ Quyết 亅
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu3;
Việt bính: jyu4 jyu5;

dữ, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 予

(Động) Cho, trao cho.
§ Thông dữ
.
◎Như: cấp dữ cấp cho, tặng dữ tặng cho.
◇Sử Kí : Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã 使, , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.

(Động)
Khen ngợi.
◇Tuân Tử : Ngôn vị giả dữ Dịch Nha, ngôn âm giả dữ Sư Khoáng , (Đại lược , thiên đệ nhị thập thất) Nói về vị thì khen Dịch Nha, nói về nhạc thì khen Sư Khoáng.Một âm là .

(Đại)
Ta, tôi.
§ Tiếng xưng của mình đối với người. Cũng như .
◇Nguyễn Trãi : Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư , (Tặng hữu nhân ) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.

nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (vhn)
dư, như "dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)" (btcn)

Nghĩa của 予 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
tôi; ta。我。
Từ ghép:
予取予求
[yǔ]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: DỮ
cho。给。
授予奖状。
trao bằng khen; tặng bằng khen
免予处分。
miễn thi hành kỷ luật.
请予批准。
xin phê chuẩn
Từ ghép:
予人口实 ; 予以

Chữ gần giống với 予:

, ,

Dị thể chữ 予

,

Chữ gần giống 予

, , , , 汿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予

dữ, dự, dư [dữ, dự, dư]

U+8207, tổng 13 nét, bộ Cữu 臼
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [干與] can dự 3. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 4. [與件] dữ kiện 5. [參與] tham dự;

dữ, dự, dư

Nghĩa Trung Việt của từ 與

(Danh) Phe đảng, bè lũ.
◇Hán Thư
: Quần thần liên dữ thành bằng (Vũ Ngũ Tử truyện ) Các bề tôi hợp phe lập bọn với nhau.

(Động)
Tán thành, đồng ý.
◇Luận Ngữ : Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã : (Tiên tiến ) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.

(Động)
Giúp đỡ.
◇Đạo Đức Kinh : Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân , (Chương 79) Trời không thiên vị, thường giúp người lành.

(Động)
Cấp cho.
◎Như: phó dữ giao cho, thí dữ giúp cho.
◇Mạnh Tử : Khả dĩ dữ, khả dĩ vô dữ , (Li Lâu hạ ) Có thể cho, có thể không cho.

(Động)
Gần gũi, thân cận, tiếp cận.
◇Lễ Kí : Chư hầu dĩ lễ tương dữ (Lễ vận ) Chư hầu lấy lễ mà thân cận với nhau.

(Động)
Theo gót, nương theo.
◇Quốc ngữ : Hoàn Công tri thiên hạ chư hầu đa dữ kỉ dã (Tề ngữ ) Hoàn Công biết chư hầu trong thiên hạ phần lớn cùng theo phe mình.

(Động)
Kết giao, giao hảo.
◎Như: tương dữ cùng kết thân, dữ quốc nước đồng minh.
◇Sử Kí : Điền Giả vi dữ quốc chi vương (Hạng Vũ bổn kỉ ) Điền Giả là vua nước cùng kết giao.

(Động)
Ứng phó, đối phó.
◇Sử Kí : Bàng Noãn dị dữ nhĩ (Yên Triệu Công thế gia ) Bàng Noãn thì dễ đối phó.

(Động)
Chờ, đợi.
◇Luận Ngữ : Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ , (Dương Hóa ) Ngày tháng trôi qua, năm chẳng chờ ta.

(Động)
Sánh với, so với.
◇Hán Thư : Đại Vương tự liệu dũng hãn nhân cường, thục dữ Hạng Vương? , (Hàn Tín truyện ) Đại Vương tự liệu xem, dũng mãnh, nhân từ, cương cường, ai sánh được với Hạng Vương?

(Động)
Đề cử, tuyển chọn.
§ Thông .
◎Như: tuyển hiền dữ năng chọn người tài giỏi cử người có khả năng.(Liên) Và, với, cùng.
◎Như: ngã dữ nhĩ tôi và anh, san dữ thủy núi với sông.(Liên) Nếu như, ví thử.
◇Luận Ngữ : Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm , , (Bát dật ) Nếu lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn.(Liên) Hay, hay là.
◇Thế thuyết tân ngữ : Bất tri hữu công đức dữ vô dã ( Đức hạnh) Không biết có công đức hay không (có công đức).

(Giới)
Hướng về, đối với, cho.
◇Sử Kí : Trần Thiệp thiểu thì, thường dữ nhân dong canh (Trần Thiệp thế gia ) Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng thuê cho người.

(Giới)
Bị.
◇Chiến quốc sách : (Phù Sai) toại dữ Câu Tiễn cầm, tử ư Can Toại (), (Tần sách ngũ) (Phù Sai) bị Câu Tiễn bắt giữ, chết ở Can Toại.

(Phó)
Đều.
§ Thông cử .
◇Mặc Tử : Thiên hạ chi quân tử, dữ vị chi bất tường giả , (Thiên chí trung ) Bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những người không tốt.Một âm là dự.

(Động)
Tham gia, dự phần.
◎Như: tham dự , dự hội .

(Động)
Can thiệp.
◇Phạm Thành Đại Tác thi tích xuân liêu phục nhĩ, Xuân diệc hà năng dự nhân sự? , (Thứ vận thì tự ) Làm thơ thương tiếc xuân như thế, Xuân sao lại can dự vào việc con người?Một âm là .

(Trợ)
Biểu thị cảm thán: vậy vay!
§ Thông .
◇Luận Ngữ : Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư , (Học nhi ) Hiếu đễ thật là cái gốc của đức nhân vậy.

(Trợ)
Dùng làm lời nói còn ngờ: vậy rư? thế ru?
§ Thông .
◇Khuất Nguyên : Ngư phụ kiến nhi vấn chi viết: Tử phi Tam Lư đại phu dư? : (Sở từ , Ngư phủ ) Lão chài trông thấy hỏi rằng: Ông không phải là quan đại phu Tam Lư đó ư?

dữ, như "dữ dội; dữ đòn; giận dữ" (vhn)
trở, như "trở lại, trở về" (gdhn)

Chữ gần giống với 與:

,

Dị thể chữ 與

,

Chữ gần giống 與

, , , , , , 歿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與 Tự hình chữ 與

Dịch dữ sang tiếng Trung hiện đại:

噩 ; 咎 ; 凶。《凶恶惊人的。》tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
噩耗。
lành dữ.
休咎(吉凶)。
剧 ; 够呛 ; 够戗; 厉害; 过甚。《猛烈。》
đau dữ.
剧痛。
lạnh dữ
冷得要命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dữ𭁈:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ𫥪: 
dữ屿:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
dữ:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
dữ𫺙:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ:thú dữ, hung dữ
dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dữ Tìm thêm nội dung cho: dữ