Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 箜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箜, chiết tự chữ KHÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箜:

箜 không

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箜

Chiết tự chữ không bao gồm chữ 竹 空 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箜 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 空
  • trúc
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • không [không]

    U+7B9C, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong1;
    Việt bính: hung1;

    không

    Nghĩa Trung Việt của từ 箜

    (Danh) Không hầu một thứ nhạc khí ngày xưa, giống như cái đàn sắt mà nhỏ.
    không, như "không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 箜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōng]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHÔNG
    đàn Không。箜篌。
    Từ ghép:
    箜篌

    Chữ gần giống với 箜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Chữ gần giống 箜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箜 Tự hình chữ 箜 Tự hình chữ 箜 Tự hình chữ 箜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箜

    không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)
    箜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箜 Tìm thêm nội dung cho: 箜