Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懞, chiết tự chữ MONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懞

Chiết tự chữ mong bao gồm chữ 心 蒙 hoặc 忄 蒙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懞 cấu thành từ 2 chữ: 心, 蒙
  • tim, tâm, tấm
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • 2. 懞 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 蒙
  • tâm
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • []

    U+61DE, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 懞


    mong, như "mong muốn, mong mỏi" (vhn)

    Chữ gần giống với 懞:

    , , ,

    Dị thể chữ 懞

    ,

    Chữ gần giống 懞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懞 Tự hình chữ 懞 Tự hình chữ 懞 Tự hình chữ 懞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懞

    mong:mong muốn, mong mỏi
    懞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懞 Tìm thêm nội dung cho: 懞