Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诽, chiết tự chữ PHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诽:
诽
Biến thể phồn thể: 誹;
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
诽 phỉ
phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (gdhn)
Pinyin: fei3;
Việt bính: fei2;
诽 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 诽
Giản thể của chữ 誹.phỉ, như "phỉ báng, phỉ nhổ" (gdhn)
Nghĩa của 诽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誹)
[fěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: PHỈ
phỉ báng; nói xấu; gièm pha; bêu riếu。毁谤。
诽谤
phỉ báng; nói xấu
Từ ghép:
诽谤
[fěi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: PHỈ
phỉ báng; nói xấu; gièm pha; bêu riếu。毁谤。
诽谤
phỉ báng; nói xấu
Từ ghép:
诽谤
Dị thể chữ 诽
誹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诽
| phỉ | 诽: | phỉ báng, phỉ nhổ |

Tìm hình ảnh cho: 诽 Tìm thêm nội dung cho: 诽
