Chữ 嘁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘁, chiết tự chữ THÁCH, THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘁:

嘁 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘁

嘁

Chiết tự chữ 嘁

Chiết tự chữ thách, thích bao gồm chữ 口 戚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘁 cấu thành từ 2 chữ: 口, 戚
  • 口 khẩu
  • 戚 thích
  • thích [thích]

    U+5601, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1;
    Việt bính: ci1 cik1;

    嘁 thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘁

    (Trạng thanh) Thích thích tra tra 嘁嘁喳喳 tiếng nói thì thầm.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cương dục hồi lai, chỉ thính đình tử lí biên thích thích tra tra hữu nhân thuyết thoại 剛欲回來, 只聽亭子裏邊嘁嘁喳喳有人說話 (Đệ nhị thập thất hồi) Vừa định quay về, thì nghe bên trong đình, có tiếng người nói thì thầm.
    thách, như "nói thách" (vhn)

    Nghĩa của 嘁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÍCH
    lanh lợi; dứt khoát。嘁哩喀喳。
    Từ ghép:
    嘁哩喀喳 ; 嘁嘁喳喳

    Chữ gần giống 嘁

    呣, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘁 Tự hình chữ 嘁 Tự hình chữ 嘁 Tự hình chữ 嘁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘁

    thách嘁:nói thách
    嘁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘁 Tìm thêm nội dung cho: 嘁