Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘁, chiết tự chữ THÁCH, THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘁:
嘁
Pinyin: qi1;
Việt bính: ci1 cik1;
嘁 thích
Nghĩa Trung Việt của từ 嘁
(Trạng thanh) Thích thích tra tra 嘁嘁喳喳 tiếng nói thì thầm.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cương dục hồi lai, chỉ thính đình tử lí biên thích thích tra tra hữu nhân thuyết thoại 剛欲回來, 只聽亭子裏邊嘁嘁喳喳有人說話 (Đệ nhị thập thất hồi) Vừa định quay về, thì nghe bên trong đình, có tiếng người nói thì thầm.
thách, như "nói thách" (vhn)
Nghĩa của 嘁 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 嘁:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘁
| thách | 嘁: | nói thách |

Tìm hình ảnh cho: 嘁 Tìm thêm nội dung cho: 嘁
